报检

报检
bàojiǎn
báo kiểm

khai báo kiểm dịch; nộp hàng để kiểm tra/chứng nhận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai báo kiểm dịch; nộp hàng để kiểm tra/chứng nhận

    • Những lô hàng này cần được báo kiểm.

  2. động từ

    đăng ký kiểm định; khai báo kiểm nghiệm

    • Tôi cần đăng ký kiểm tra sản phẩm của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.