报晓

报晓
bàoxiǎo
báo hiểu

báo hiệu bình minh; loan tin trời sáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    báo hiệu bình minh; loan tin trời sáng

    • Gà trống gáy báo sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.