报时

报时
bàoshí
báo thời

báo giờ; thông báo thời gian

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    báo giờ; thông báo thời gian

    • Xin hãy báo giờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.