报怨

报怨
bàoyuàn
báo oán

trả thù; báo oán

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả thù; báo oán

    • Anh ấy đã trả ơn sự giúp đỡ của tôi.

  2. động từ

    trả thù; báo oán

    • Anh ấy muốn trả thù.

  3. động từ

    trả oán; báo thù

    • Anh ấy đã trả ơn lòng tốt của tôi.

  4. động từ

    phàn nàn; oán trách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.