Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
/
报怨
报怨
báo oán
trả thù; báo oán
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trả thù; báo oán
- 。
Anh ấy đã trả ơn sự giúp đỡ của tôi.
- 貳动động từ
trả thù; báo oán
- 。
Anh ấy muốn trả thù.
- 參动động từ
trả oán; báo thù
- 。
Anh ấy đã trả ơn lòng tốt của tôi.
- 肆动động từ
phàn nàn; oán trách
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ报怨
Phồn thể報怨
báo oán
trả thù; báo oán
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trả thù; báo oán
- 。
Anh ấy đã trả ơn sự giúp đỡ của tôi.
- 貳动động từ
trả thù; báo oán
- 。
Anh ấy muốn trả thù.
- 參动động từ
trả oán; báo thù
- 。
Anh ấy đã trả ơn lòng tốt của tôi.
- 肆动động từ
phàn nàn; oán trách
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)