报忧

报忧
bàoyōu
báo ưu

báo tin xấu; thông báo tin buồn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    báo tin xấu; thông báo tin buồn

    • Anh ấy luôn báo tin xấu chứ không báo tin tốt.

  2. động từ

    báo cáo thất bại, khuyết điểm hoặc tai họa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.