报单

报单
bàodān
báo đơn

tờ khai thuế; phiếu khai báo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tờ khai thuế; phiếu khai báo

    • Xin hãy điền vào tờ khai.

  2. danh từ

    tờ khai thuế; phiếu khai báo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.