报刊

报刊
bàokān
báo san

báo chí; báo và tạp chí

HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    báo chí; báo và tạp chí

    • Tôi thích đọc báo chí.

  2. danh từ

    báo chí; sách báo

    • Anh ấy thích đọc báo chí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.