报以

报以
bào
báo dĩ

đáp lại bằng; trả lại bằng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đáp lại bằng; trả lại bằng

    • Anh ấy đáp lại bằng một nụ cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.