报丧

报丧
bàosāng
báo tang

báo tin có người mất; báo tang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    báo tin có người mất; báo tang

    • Anh ấy đến báo tang rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.