报业

报业
bào
báo nghiệp

ngành báo chí; nghề báo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngành báo chí; nghề báo

    • Ngành báo chí đang trải qua những thay đổi lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.