报上

报上
bàoshàng
báo thượng

trên báo

1 nghĩa#13010
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trên báo

    在报纸上;报纸中zài bàozhǐ shàng;bàozhǐ zhōng

    • Tin tức này có trên báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.