护颈套

护颈套
jǐngtào
hộ cảnh sáo

vòng cổ chỉnh hình; nẹp cổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng cổ chỉnh hình; nẹp cổ

    • Anh ấy đang đeo vòng cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.