护轨

护轨
guǐ
hộ quỹ

ray bảo vệ; ray hộ vệ (đường sắt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ray bảo vệ; ray hộ vệ (đường sắt)

    • Thanh ray bảo vệ là một phần quan trọng của an toàn đường sắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.