护身符子

护身符子
shēnzi
hộ thân phù tử

bùa hộ mệnh; bùa hộ thân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bùa hộ mệnh; bùa hộ thân

    • Anh ấy đeo một cái bùa hộ mệnh.

  2. danh từ

    bùa hộ mệnh; bùa hộ thân

    • Anh ấy đeo một lá bùa hộ mệnh.

  3. danh từ

    vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc

    • Bùa hộ mệnh này có thể bảo vệ bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.