- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bùa hộ mệnh; bùa hộ thân
bùa hộ mệnh; bùa hộ thân
Anh ấy đeo một cái bùa hộ mệnh.
bùa hộ mệnh; bùa hộ thân
Anh ấy đeo một lá bùa hộ mệnh.
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
Bùa hộ mệnh này có thể bảo vệ bạn.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bùa hộ mệnh; bùa hộ thân
bùa hộ mệnh; bùa hộ thân
Anh ấy đeo một cái bùa hộ mệnh.
bùa hộ mệnh; bùa hộ thân
Anh ấy đeo một lá bùa hộ mệnh.
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
Bùa hộ mệnh này có thể bảo vệ bạn.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.