护老者

护老者
lǎozhě
hộ lão giả

người chăm sóc người cao tuổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người chăm sóc người cao tuổi

    • Người chăm sóc người già cần rất nhiều kiên nhẫn.

  2. danh từ

    người chăm sóc người cao tuổi; nhân viên hộ lý người già

    • Người chăm sóc người già là người chăm sóc người lớn tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.