护短

护短
duǎn
hộ đoản

bao che; che đậy (cho người thân dù biết họ sai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bao che; che đậy (cho người thân dù biết họ sai)

    • Anh ấy luôn bao che cho người thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.