护盾

护盾
dùn
hộ thuẫn

khiên; lá chắn

3 nghĩa#32867
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khiên; lá chắn

    • Anh ấy giơ khiên lên để bảo vệ bản thân.

  2. danh từ

    tấm khiên bảo vệ; lá chắn

    • Tấm khiên này có thể bảo vệ bạn.

  3. danh từ

    lá chắn; khiên bảo vệ (trong game, khoa học viễn tưởng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.