- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
khoa học điều dưỡng; ngành điều dưỡng
khoa học điều dưỡng; ngành điều dưỡng
Cô ấy học ngành điều dưỡng.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
khoa học điều dưỡng; ngành điều dưỡng
khoa học điều dưỡng; ngành điều dưỡng
Cô ấy học ngành điều dưỡng.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.