护法神

护法神
shén
hộ pháp thần

thần hộ pháp; thần bảo vệ Phật pháp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thần hộ pháp; thần bảo vệ Phật pháp

    • Hộ pháp thần là người bảo vệ Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.