- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
tấm chắn tay (ví dụ: trên kiếm)
tấm chắn tay (ví dụ: trên kiếm)
Cái đĩa bảo vệ tay này rất đẹp.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
tấm chắn tay (ví dụ: trên kiếm)
tấm chắn tay (ví dụ: trên kiếm)
Cái đĩa bảo vệ tay này rất đẹp.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.