护手盘

护手盘
shǒupán
hộ thủ bàn

tấm chắn tay (ví dụ: trên kiếm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm chắn tay (ví dụ: trên kiếm)

    • Cái đĩa bảo vệ tay này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.