护工

护工
gōng
hộ công

người chăm sóc bệnh nhân; hộ lý

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người chăm sóc bệnh nhân; hộ lý

    • Cô ấy là một hộ công.

  2. danh từ

    người hộ lý; nhân viên chăm sóc bệnh nhân

  3. danh từ

    người chăm sóc; hộ lý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.