护孔环

护孔环
kǒnghuán
hộ khổng hoàn

vòng bảo vệ lỗ; khuyên bảo vệ lỗ (grommet)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng bảo vệ lỗ; khuyên bảo vệ lỗ (grommet)

    • Cái vòng đệm này là mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.