护士站

护士站
shìzhàn
hộ sĩ trạm

trạm y tá; quầy y tá (trong bệnh viện hoặc phòng khám)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trạm y tá; quầy y tá (trong bệnh viện hoặc phòng khám)

    • Trạm y tá ở ngay phía trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.