护佑

护佑
yòu
hộ hựu

che chở; bảo hộ; phù hộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che chở; bảo hộ; phù hộ

    • Chúa phù hộ chúng ta.

  2. động từ

    bảo vệ; bảo hộ

    • Chúa bảo vệ chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.