抢风头

抢风头
qiǎngfēngtóu
thưởng phong đầu

tranh ánh đèn sân khấu; cướp hào quang; nổi bật hơn người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh ánh đèn sân khấu; cướp hào quang; nổi bật hơn người khác

    • Cô ấy luôn thích chiếm spotlight.

  2. động từ

    tranh giành ánh đèn sân khấu; cướp spotlight

    • Anh ấy luôn thích giành lấy sự chú ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.