抢跑

抢跑
qiǎngpǎo
thưởng bào

xuất phát sớm; phạm lỗi xuất phát sớm; (bóng) hành động trước khi có tín hiệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất phát sớm; phạm lỗi xuất phát sớm; (bóng) hành động trước khi có tín hiệu

    • Anh ấy đã chạy trước, nên bị loại.

  2. động từ

    xuất phát sớm; phạm lỗi xuất phát trước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.