抢断

抢断
qiǎngduàn
thưởng đoạn

(bóng rổ) cướp bóng; đoạt bóng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (bóng rổ) cướp bóng; đoạt bóng

    • Anh ấy đã cướp bóng.

  2. động từ

    cướp bóng; phá bóng (cắt bóng hoặc tắc bóng)

    • Anh ấy đã cướp bóng thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.