抢功

抢功
qiǎnggōng
thưởng công

tranh công; cướp công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tranh công; cướp công

    • Anh ấy luôn thích giành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.