Tay vung tròn theo thứ tự như bánh xe quay — đó là nghĩa của 抡.
/
抡
抡
luân
⼿bộ thủ · 7 nétvung (tay, vật nặng); quay vòng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#37724
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vung (tay, vật nặng); quay vòng
- 。
Anh ấy vung tay đánh người.
- 貳动động từ
vung (kiếm, nắm đấm)
- 。
Anh ta vung nắm đấm đánh người.
- 參动động từ
vung (tiền); ném (tiền)
- 。
Anh ấy vung nắm đấm đánh người.
抡
luân
⼿bộ thủ · 7 nétchọn lọc; tuyển chọn
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#37724
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chọn lọc; tuyển chọn
- 。
Anh ấy đã chọn một học sinh giỏi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ抡
Phồn thể掄
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vung (tay, vật nặng); quay vòng
- 。
Anh ấy vung tay đánh người.
- 貳动động từ
vung (kiếm, nắm đấm)
- 。
Anh ta vung nắm đấm đánh người.
- 參动động từ
vung (tiền); ném (tiền)
- 。
Anh ấy vung nắm đấm đánh người.
抡
Phồn thể掄
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chọn lọc; tuyển chọn
- 。
Anh ấy đã chọn một học sinh giỏi.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)