大锤

大锤
chuí
đại chuỳ

búa tạ; búa lớn

1 nghĩa#47009
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    búa tạ; búa lớn

    • Anh ấy dùng búa tạ đập vỡ tảng đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.