抠门儿

抠门儿
kōuménr
khu môn nhi

keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.