Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.
/
抠图
抠图
khu đồ
cắt tách đối tượng khỏi nền (trong xử lý ảnh); tách nền ảnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt tách đối tượng khỏi nền (trong xử lý ảnh); tách nền ảnh
- 。
Phần mềm này có thể giúp bạn tách nền ảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ抠图
Phồn thể摳圖
khu đồ
cắt tách đối tượng khỏi nền (trong xử lý ảnh); tách nền ảnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt tách đối tượng khỏi nền (trong xử lý ảnh); tách nền ảnh
- 。
Phần mềm này có thể giúp bạn tách nền ảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)