抠图

抠图
kōu
khu đồ

cắt tách đối tượng khỏi nền (trong xử lý ảnh); tách nền ảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắt tách đối tượng khỏi nền (trong xử lý ảnh); tách nền ảnh

    • Phần mềm này có thể giúp bạn tách nền ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.