kōu
khu
⼿bộ thủ · 7 nét

móc; khoét; ngoáy; gãi (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#32404
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    móc; khoét; ngoáy; gãi (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)

    • Anh ấy thích ngoáy mũi.

  2. động từ

    khoét; đục; (khẩu) ki bo; bủn xỉn

    • Anh ấy thích khắc gỗ.

  3. tính từ

    bủn xỉn; keo kiệt; móc; khoét

    • Anh ấy rất keo kiệt.

  4. động từ

    nghiên cứu tỉ mỉ; móc; khắc; kỹ tính; keo kiệt

    • Anh ấy nghiên cứu tỉ mỉ từng chữ trong sách.

  5. động từ

    nhấc lên; vén lên (đặc biệt là vạt áo)

    • Cô ấy vén váy lên.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.