Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.
/
抠
抠
khu
⼿bộ thủ · 7 nétmóc; khoét; ngoáy; gãi (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#32404
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
móc; khoét; ngoáy; gãi (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)
- 。
Anh ấy thích ngoáy mũi.
- 貳动động từ
khoét; đục; (khẩu) ki bo; bủn xỉn
- 。
Anh ấy thích khắc gỗ.
- 參形tính từ
bủn xỉn; keo kiệt; móc; khoét
- 。
Anh ấy rất keo kiệt.
- 肆动động từ
nghiên cứu tỉ mỉ; móc; khắc; kỹ tính; keo kiệt
- 。
Anh ấy nghiên cứu tỉ mỉ từng chữ trong sách.
- 伍动động từ
nhấc lên; vén lên (đặc biệt là vạt áo)
- 。
Cô ấy vén váy lên.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ抠
Phồn thể摳
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
móc; khoét; ngoáy; gãi (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)
- 。
Anh ấy thích ngoáy mũi.
- 貳动động từ
khoét; đục; (khẩu) ki bo; bủn xỉn
- 。
Anh ấy thích khắc gỗ.
- 參形tính từ
bủn xỉn; keo kiệt; móc; khoét
- 。
Anh ấy rất keo kiệt.
- 肆动động từ
nghiên cứu tỉ mỉ; móc; khắc; kỹ tính; keo kiệt
- 。
Anh ấy nghiên cứu tỉ mỉ từng chữ trong sách.
- 伍动động từ
nhấc lên; vén lên (đặc biệt là vạt áo)
- 。
Cô ấy vén váy lên.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)