抛荒

抛荒
pāohuāng
phao hoang

bỏ hoang (đất canh tác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ hoang (đất canh tác)

    • Mảnh đất này đã bị bỏ hoang rất lâu rồi.

  2. động từ

    bỏ hoang (ruộng đất); (bóng) mai một vì thiếu luyện tập

    • Tiếng Trung của tôi lâu rồi không dùng, đều bị mai một rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.