抛脸

抛脸
pāoliǎn
phao kiểm

mất mặt; mất thể diện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất mặt; mất thể diện

    • Bạn làm như vậy sẽ mất mặt đấy.

  2. danh từ

    mất mặt; xấu hổ

    • Anh ấy cảm thấy đây là sự sỉ nhục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.