抛物面

抛物面
pāomiàn
phao vật diện

mặt paraboloid; mặt parabol (hình học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt paraboloid; mặt parabol (hình học)

    • Mặt paraboloid là một loại mặt cong ba chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.