抛洒

抛洒
pāo
phao sái

rắc; vãi; tung rải

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rắc; vãi; tung rải

    • Anh ấy làm đổ nước xuống đất.

  2. động từ

    chảy ra ngoài; (bóng) chảy máu (nhân tài, vốn...)

    • Nước chảy ra từ vòi.

  3. động từ

    phun tưới; rưới; tưới phun

    • Anh ấy vẩy nước xuống đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.