Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
/
抛洒
抛洒
phao sái
rắc; vãi; tung rải
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rắc; vãi; tung rải
- 。
Anh ấy làm đổ nước xuống đất.
- 貳动động từ
chảy ra ngoài; (bóng) chảy máu (nhân tài, vốn...)
- 。
Nước chảy ra từ vòi.
- 參动động từ
phun tưới; rưới; tưới phun
- 。
Anh ấy vẩy nước xuống đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ抛洒
Phồn thể拋灑
phao sái
rắc; vãi; tung rải
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rắc; vãi; tung rải
- 。
Anh ấy làm đổ nước xuống đất.
- 貳动động từ
chảy ra ngoài; (bóng) chảy máu (nhân tài, vốn...)
- 。
Nước chảy ra từ vòi.
- 參动động từ
phun tưới; rưới; tưới phun
- 。
Anh ấy vẩy nước xuống đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)