抛射

抛射
pāoshè
phao xạ

ném; vứt; đánh mất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ném; vứt; đánh mất

    • Anh ấy ném quả bóng đi.

  2. động từ

    bắn; phóng; xạ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.