/
抚育
抚育
phủ dục
bồi dưỡng; nuôi dưỡng; đào tạo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bồi dưỡng; nuôi dưỡng; đào tạo
- 。
Cha mẹ nuôi dưỡng con cái khôn lớn.
- 貳动động từ
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
- 。
Cha mẹ nuôi dạy con cái khôn lớn.
- 參动động từ
thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)
- 肆动động từ
nghiêng; khuynh hướng; đổ xuống
CÁCH VIẾT
Đang tải…
抚育
Phồn thể撫育
phủ dục
bồi dưỡng; nuôi dưỡng; đào tạo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bồi dưỡng; nuôi dưỡng; đào tạo
- 。
Cha mẹ nuôi dưỡng con cái khôn lớn.
- 貳动động từ
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
- 。
Cha mẹ nuôi dạy con cái khôn lớn.
- 參动động từ
thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)
- 肆动động từ
nghiêng; khuynh hướng; đổ xuống
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)