抚弄

抚弄
nòng
phủ lộng

vuốt ve; âu yếm; mơn trớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vuốt ve; âu yếm; mơn trớn

    • Cô ấy vuốt ve lông con mèo con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.