折过儿

折过儿
zhēguòr
chiết quá nhi

lật úp; lật ngược

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lật úp; lật ngược

    • Xin hãy lật sách lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.