Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
/
折转
折转
chiết chuyển
góc phản xạ; góc gấp khúc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
góc phản xạ; góc gấp khúc
- 。
Anh ấy đã đổi hướng.
- 貳动động từ
quay lại; quay trở lại
- 。
Anh ấy đã quay lại rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
折转
Phồn thể折轉
chiết chuyển
góc phản xạ; góc gấp khúc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
góc phản xạ; góc gấp khúc
- 。
Anh ấy đã đổi hướng.
- 貳动động từ
quay lại; quay trở lại
- 。
Anh ấy đã quay lại rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)