折转

折转
zhézhuǎn
chiết chuyển

góc phản xạ; góc gấp khúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    góc phản xạ; góc gấp khúc

    • Anh ấy đã đổi hướng.

  2. động từ

    quay lại; quay trở lại

    • Anh ấy đã quay lại rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.