Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
/
折节读书
折节读书
chiết tiết độc thư
thay đổi bản thân để dốc lòng học hành [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thay đổi bản thân để dốc lòng học hành [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bắt đầu đọc sách chăm chỉ và cuối cùng đã đỗ đại học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
折节读书
Phồn thể折節讀書
chiết tiết độc thư
thay đổi bản thân để dốc lòng học hành [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thay đổi bản thân để dốc lòng học hành [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy bắt đầu đọc sách chăm chỉ và cuối cùng đã đỗ đại học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)