折节读书

折节读书
zhéjiéshū
chiết tiết độc thư

thay đổi bản thân để dốc lòng học hành [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi bản thân để dốc lòng học hành [thành ngữ]

    • Anh ấy bắt đầu đọc sách chăm chỉ và cuối cùng đã đỗ đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.