折耳根

折耳根
zhéěrgēn
chiết nhĩ căn

rau diếp cá; ngư tinh thảo (Houttuynia cordata), đặc biệt là phần thân rễ ăn được

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rau diếp cá; ngư tinh thảo (Houttuynia cordata), đặc biệt là phần thân rễ ăn được

    • Diếp cá là một loại thảo dược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.