折服

折服
zhé
chiết phục

thuyết phục; khuất phục

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuyết phục; khuất phục

    • Tài năng của anh ấy đã thuyết phục tất cả mọi người.

  2. động từ

    khuất phục; chế ngự; phục (nằm xuống; ẩn náu)

    • Tài năng của anh ấy đã chinh phục tất cả mọi người.

  3. động từ

    thuyết phục; khuất phục; tâm phục

    • Tài năng của anh ấy khiến tôi bị thuyết phục.

  4. động từ

    bị khuất phục; bội phục; tâm phục

    • Tài năng của anh ấy khiến tôi phải nể phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.