折扇

折扇
zhéshàn
chiết phiến

quạt xếp; quạt gấp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quạt xếp; quạt gấp

    • Cô ấy cầm một chiếc quạt xếp trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.