Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
/
折合
折合
chiết hợp
quy đổi; chuyển đổi (thành)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quy đổi; chuyển đổi (thành)
- ?
Số tiền này đổi ra được bao nhiêu nhân dân tệ?
- 貳动động từ
quy đổi; tương đương với
- ?
Số tiền này quy đổi ra bao nhiêu nhân dân tệ?
- 參动động từ
quy đổi thành; tương đương với
- 。
Bộ quần áo này tương đương một trăm nhân dân tệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ折合
Phồn thể折
chiết hợp
quy đổi; chuyển đổi (thành)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quy đổi; chuyển đổi (thành)
- ?
Số tiền này đổi ra được bao nhiêu nhân dân tệ?
- 貳动động từ
quy đổi; tương đương với
- ?
Số tiền này quy đổi ra bao nhiêu nhân dân tệ?
- 參动động từ
quy đổi thành; tương đương với
- 。
Bộ quần áo này tương đương một trăm nhân dân tệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)