折合

折合
zhé
chiết hợp

quy đổi; chuyển đổi (thành)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quy đổi; chuyển đổi (thành)

    • Số tiền này đổi ra được bao nhiêu nhân dân tệ?

  2. động từ

    quy đổi; tương đương với

    • Số tiền này quy đổi ra bao nhiêu nhân dân tệ?

  3. động từ

    quy đổi thành; tương đương với

    • Bộ quần áo này tương đương một trăm nhân dân tệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.