折半

折半
zhébàn
chiết bán

giảm một nửa; chiết khấu 50%

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm một nửa; chiết khấu 50%

    • Chúng tôi giảm giá một nửa.

  2. tính từ

    giảm một nửa; nửa giá

    • Quần áo ở cửa hàng này giảm giá một nửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.