折兑

折兑
zhéduì
chiết đoái

đổi (tiền); quy đổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổi (tiền); quy đổi

    • Anh ấy đi ngân hàng đổi séc.

  2. động từ

    đổi vàng bạc lấy tiền mặt

    • Anh ấy đổi vàng thành tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.