折中

折中
zhézhōng
chiết trung

thỏa hiệp; nhượng bộ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thỏa hiệp; nhượng bộ

    • Chúng ta nên thỏa hiệp một chút.

  2. động từ

    dung hòa; chiết trung; chọn giải pháp trung gian

  3. danh từ

    dung hòa; chiết trung; thỏa hiệp

    • Chúng ta nên tìm một giải pháp thỏa hiệp.

  4. động từ

    chiết trung; dung hoà; thoả hiệp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.